
Cấp độ CEFR | Pre-level A1 |
Hình thức thi: | Trên giấy |
Số bài thi: | 3 |
Thời gian thi: | Khoảng 45 phút |
Kỹ năng | Phần | Nhiệm vụ | Hành động |
Nghe20 phút | 1 | NGHE - Nhận biết người có trong hình được nói tới: Vẽ đường thẳng nối từ những người trong hình với tên phù hợp bên ngoài tấm hình. | Vẽ đường thẳng |
2 | NGHE - Ghi lại vài thông tin chi tiết:Trả lời các câu hỏi về một đứa trẻ hay động vật. | Viết tên hoặc số | |
3 | NGHE - Chọn hình chính xác với thông tin: Chọn hình chính xác với thông tin nghe được. | Đánh dấu | |
4 | NGHE - Tô màu, viết vào tranh theo chỉ dẫn: Chọn một vật trong ảnh và tô đúng màu. | Tô màu các vật trong hình | |
Đọc và Viết20 phút | 1 | TỪ VỰNG - Ghép từ với hình ảnh: Quyết định liệu hình ảnh có khớp với từ đi kèm nó | Đánh dấu tích hoặc chéo |
2 | ĐỌC - Hiểu nội dung hình ảnh: Quyết định liệu từng câu có mô tả đúng hình ảnh được cho. | Viết đúng hoặc sai | |
3 | TỪ VỰNG - Viết ra từ được mô tả: Dùng các chữ cái có sẵn, viết tên của các đồ vật trong ảnh. | Đánh vần chữ | |
4 | HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN - Chọn một từ trong word bank chung để điền vào chỗ trống: Chọn từ chính xác để điền vào chỗ trống trong câu. | Sao chép từ | |
5 | VIẾT CÂU - Hoàn thành câu nói về nội dung trong hình: Trả lời vắn tắt câu hỏi về một nội dung hình ảnh được cho. | Viết từ hoặc số | |
Nói3-5 phút | 1 | Tìm mọi thứ có trong một tấm hình lớn. Chọn đúng thẻ (ảnh) và hiểu được giới từ. | Chỉ vào đồ vậtSử dụng thẻ hình ảnh đồ vật |
2 | Trả lời các câu hỏi ngắn về tấm ảnh. | Nêu tên đồ vật, màu sắc, số đếm | |
3 | Trả lời các câu hỏi ngắn về đồ vật trong ảnh. | Nêu tên đồ vật, màu sắc, số đếm | |
4 | Trả lời các câu hỏi về bản thân. | Đưa câu trả lời ngắn |
Cấp độ CEFR | A1 |
Hình thức thi: | Trên giấy |
Số bài thi: | 3 |
Thời gian thi: | Khoảng 1 giờ |
Phần | Nhiệm vụ | Hành động |
1 | NGHE - Nhận biết người có trong hình được nói tới - Vẽ đường thẳng nối từ những người trong hình với tên phù hợp bên ngoài tấm hình. | Vẽ đường thẳng |
2 | NGHE - Ghi lại vài thông tin chi tiết từ một hội thoại:Trả lời câu hỏi về địa điểm, chuyến đi, bữa tiệc, … | Viết chữ hoặc số |
3 | NGHE - Ghép từng người được nói tới với hình ảnh/đối tượng tương ứng:Ghép người hoặc vật của một bộ hình với hình ảnh của người hoặc vật trong một bộ khác. | Điền chữ cái vào ô |
4 | NGHE - Với mỗi mẩu hội thoại ngắn, chọn một hình ảnh/thông tin chính xác: Chọn hình ảnh chính xác với thông tin. | Đánh dấu tích vào ô |
5 | NGHE - Tô màu, viết vào tranh theo chỉ dẫn:Chọn các phần đúng của hình và nghe hiểu các hướng dẫn về tô màu và viết. | Tô màu các vật trong hình |
Phần | Nhiệm vụ | Hành động |
1 | TỪ VỰNG - Ghép từ với mô tả nghĩa: Ghép hình ảnh/từ với câu mô tả. | Sao chép từ |
2 | ĐỌC - Đọc văn bản và hoàn thành các câu nói về một số chi tiết trong bài: Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi. | Khoanh tròn chữ cái |
3 | HOÀN THÀNH HỘI THOẠI - Chọn cụm từ/câu để hoàn thành hội thoại: Chọn hình ảnh/từ đúng để điền vào khoảng trống trong một câu chuyện ngắn và sửa lại tiêu đề cho câu chuyện. | Sao chép từ và tích vào ô |
4 | HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN - Chọn một từ trong word bank chung để điền vào chỗ trống: Chọn từ đúng để điền vào khoảng trống trong một đoạn ngắn | Sao chép từ |
5 | VIẾT CÂU - Hoàn thành/viết câu nói về nội dung trong hình: Hoàn thành câu, trả lời câu hỏi và viết các câu về một hình ảnh. | Viết từ và câu |
6 | HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN - Chọn một trong số vài lựa chọn của mỗi chỗ trống: Tìm từ trong câu chuyện để hoàn thành câu. | Viết 1,2 hay 3 từ |
Phần | Nhiệm vụ | Hành động |
1 | Xác định điểm khác biệt giữa hai bức ảnh | Chỉ vào đồ vật khác biệt |
2 | Kể 1 câu chuyện dựa vào những hình ảnh cho sẵn | Kể và chỉ vào các hình ảnh minh hoạ |
3 | Trả lời các câu hỏi ngắn về đồ vật trong ảnh. | Nêu tên đồ vật, màu sắc, số đếm |
4 | Trả lời các câu hỏi về bản thân. | Đưa ra câu trả lời ngắn |
Cấp độ CEFR | A2 |
Hình thức thi: | Trên giấy |
Số bài thi: | 3 |
Thời gian thi: | Khoảng 1 giờ 15 phút |
Phần | Nhiệm vụ | Hành động |
1 | NGHE - Nhận biết người có trong hình được nói tới - Vẽ đường thẳng nối từ những người trong hình với tên phù hợp bên ngoài tấm hình. | Vẽ đường thẳng |
2 | NGHE - Ghi lại vài thông tin chi tiết từ một hội thoại:Trả lời câu hỏi về địa điểm, chuyến đi, bữa tiệc, … | Viết chữ hoặc số |
3 | NGHE - Ghép từng người được nói tới với hình ảnh/đối tượng tương ứng:Ghép người hoặc vật của một bộ hình với hình ảnh của người hoặc vật trong một bộ khác. | Điền chữ cái vào ô |
4 | NGHE - Với mỗi mẩu hội thoại ngắn, chọn một hình ảnh/thông tin chính xác: Chọn hình ảnh chính xác với thông tin. | Đánh dấu tích vào ô |
5 | NGHE - Tô màu, viết vào tranh theo chỉ dẫn:Chọn các phần đúng của hình và nghe hiểu các hướng dẫn về tô màu và viết. | Tô màu một phần của tấm hình và viết. |
Phần | Nhiệm vụ | Hành động |
1 | TỪ VỰNG - Ghép từ với mô tả nghĩa: Ghép từ với câu mô tả. | Sao chép từ |
2 | HOÀN THÀNH HỘI THOẠI - Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh: Chọn đúng các phần còn thiếu của một đoạn hội thoại. | Viết 1 chữ cái |
3 | HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN - Chọn một từ trong word bank chung để điền vào chỗ trống: Chọn từ đúng để điền vào khoảng trống trong một câu chuyện ngắn và sửa lại tiêu đề cho câu chuyện. | Sao chép từ và tích vào ô |
4 | HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN - Chọn một trong số vài lựa chọn của mỗi chỗ trống: Chọn từ đúng để điền vào khoảng trống trong một đoạn ngắn. | Sao chép từ |
5 | ĐỌC - Đọc văn bản và hoàn thành các câu nói về một số chi tiết trong bài: Tìm từ trong câu chuyện để hoàn thành câu. | Viết 1,2, 3 hoặc 4 từ |
6 | HOÀN THÀNH ĐOẠN VĂN - Tự viết từ điền vào chỗ trống: Suy nghĩ các từ để hoàn thành nhật ký hay một đoạn tin nhắn. | Viết từ |
7 | Viết một câu chuyển ngắn dựa trên 3 tấm hình. | Viết câu |
Phần | Nhiệm vụ | Hành động |
1 | Tìm điểm khác nhau giữa 2 tấm hình (vật, màu sắc, số đếm, vị trí, ...) | Nói điểm khác biệt |
2 | Yêu cầu và đưa ra thông tin về 2 tình huống tương tự. | Hỏi và trả lời câu hỏi |
3 | Nói về các bức ảnh kể về một câu chuyện. | Nói các câu ngắn |
4 | Trả lời các câu hỏi về bản thân. | Đưa ra câu trả lời ngắn |